|
|
Địa chỉ số |
|
| |
Bộ phận chủ mạch: |
|
từ 5 – 254 trên mỗi phân mạch |
Nhóm: |
|
từ 5 – 254 trên mỗi phân mạch |
Phân mạch: |
|
từ 5 – 124 trong một hệ thống |
Tổng số tối đa: |
|
30,000 bộ phận chủ mạch hoạt động riêng rẻ trong một hệ thống |
|
|
Chức năng cung ứng của bộ phận chủ mạch |
|
| |
Thời gian chỉnh tải: |
|
10mili giây – 40 phút |
Đồng hồ đếm: |
|
1 giây – 45 ngày |
| Đổi ra kỹ thuật số: |
|
8, 10 or 12 Bit |
| Cách xử lý điều khiển: |
|
Hai vòng điều chỉnh độc lập dựa trên 5 trị số ngưỡng, đọc nhiều tín hiệu cùng lúc |
Luận lý điều khiển: |
|
Các mệnh đề có VÀ, HAY LÀ, NẾU, vv. |
Phạm vi đếm: |
|
0 – 30.000 |
| Khả năng giám sát: |
|
Giám sát 12 tín hiệu, có 4 chỗ ghi nhận có thể nới rộng được, báo cáo biến cố đầu tiên và sau cùng |
| Điều chỉnh ánh sáng: |
|
2 đồng hồ đếm và khả năng lưu trử 100 màn cảnh mỗi cổng phát tải, có thể thi hành một chuỗi mệnh lệnh |
| Cách trao đổi thông tin: |
|
1. Báo cáo phát và nhận mệnh lệnh
2. Báo cáo tình trạng
3. Tự cửi mệnh lệnh nếu có thay đổi tình trạng |
| Chức năng phụ: |
|
Kiểm soát từ xa qua hồng ngoại hay transponder |
|
|
Tải phát |
|
| |
Số mức điều chỉnh |
|
0 – 200 cấp bậc |
Phạm vi: |
|
0 – 100% |
Bật tải: |
|
Lúc hiệu thế xoay chiều là 0 Volt |
Tắt tải: |
|
Lúc hiệu thế xoay chiều là 0 Volt |
|
|
Đặc điểm điện |
|
| |
Tiếp nhận: |
|
120/240VAC ± 15% |
|
50Hz |
Biến thế giao động: |
|
4kV |
| Chống mất điện: |
|
vượt qua 20 giây mất điện báo cáo nếu mất điện 20mili giây |
|
|
Truyền thông dữ kiện |
|
| |
Vận tốc: |
|
Trên phân mạch 9600Bd = 100 điện tín mỗi giây
Giữa các phân mạch với nhau: 1000 điện tín mỗi giây |
Chống quá thế: |
|
liên tục 2kV quá thế trên dây mạch nối chung |
| Tầm |
|
1,5Km mỗi phân mạch |
|
100m với dây quang nhựa |
|
2Km với dây quang kính |